Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) cả nước 2025: 109,3 %
Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) của Việt Nam năm 2025 là 109,3 %, tăng 1,03 điểm % so với 2024. Chuỗi 14 kỳ (2012–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
% · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 109,3p | — | — | — | — | — | — |
| 2024 | 108,2 | — | — | — | — | — | — |
| 2023 | 101,3 | — | — | — | — | — | — |
| 2022 | 107,4 | — | — | — | — | — | — |
| 2021 | 104,7 | — | — | — | — | — | — |
| 2020 | 103,3 | — | — | — | — | — | — |
| 2019 | 109,1 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 110,1 | — | — | — | — | — | — |
| 2017 | 111,3 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 107,4 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 109,8 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 107,6 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 105,9 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 105,8 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V07.01, V07.02.