Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm cả nước 2025: 43.351.140 tấn

Sản lượng lúa cả năm của Việt Nam năm 2025 là 43.351.140 tấn, giảm 0,2% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202543.351.140p3.095.460p5.815.290p3.518.340p4.953.830p4.712.400p21.255.820p
202443.451.5603.058.0305.547.4203.938.2404.933.4404.678.20021.296.230
202343.497.6653.171.3006.058.7303.876.1304.802.6504.513.42021.075.435
202242.660.7603.150.6906.172.8503.717.3604.674.6204.270.19020.675.050
202143.852.5573.166.7106.280.2003.951.4204.715.1304.337.37821.401.719
202042.764.8003.121.300b6.305.400b3.752.000b4.356.600b4.232.100b20.997.400b
201943.495.4003.098.100i6.414.400i3.712.900i4.536.900i4.198.000i21.535.100i
201844.046.0003.113.900i6.566.900i3.852.500i4.586.900i4.221.500i21.704.300i
201742.738.9003.047.500i6.372.200i3.776.700i4.536.800i4.039.900i20.965.800i
201643.109.0323.071.500i6.879.000i3.899.700i4.116.500i4.169.600i20.972.732i
201545.091.0003.044.100i7.022.200i3.809.700i4.255.200i4.294.800i22.665.000i
201444.974.6003.045.700i7.055.200i3.893.600i4.385.400i4.209.700i22.385.000i
201344.039.1002.985.400i6.935.600i3.601.500i4.149.400i4.162.200i22.205.000i
201243.737.8002.941.800i7.210.600i3.736.600i4.129.400i4.062.100i21.657.300i
201142.398.5002.907.000i7.258.000i3.642.200i3.960.600i3.911.900i20.718.800i
201040.005.6002.804.300i7.088.900i3.372.500i3.821.600i3.627.500i19.290.800i
200938.950.2002.805.600i7.044.800i3.558.300i3.684.000i3.492.900i18.364.600i
200838.729.8002.687.000i7.007.100i3.538.300i3.511.800i3.494.200i18.491.400i
200735.942.7002.668.600i6.724.000i3.239.500i3.391.100i3.191.200i16.728.300i
200635.849.5002.678.600i6.950.700i3.484.600i3.346.900i2.928.900i16.459.800i
200535.832.9002.659.300i6.603.700i3.170.300i2.889.500i3.145.800i17.364.300i
200436.148.9002.635.800i7.113.800i3.377.800i3.176.600i3.180.400i16.664.500i
200334.568.800—6.869.800i3.221.100i—3.042.700i—
200234.447.200—7.127.100i3.156.000i—2.949.700i—
200132.108.400—6.782.600i2.966.900i—2.836.400i—
200032.529.500—6.908.400i2.824.000i—2.785.300i—
199931.393.800—6.685.200i2.634.600i—2.664.900i—
199828.919.300—6.245.300i2.316.300i—2.426.200i—
199727.288.700—5.910.200i2.495.500i—2.265.500i—
199626.192.000—5.576.700i2.035.500i—2.145.500i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.08, V06.15.