Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Cao Bằng 2025: 127.030 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025127.030tấn sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.095.460
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Cao Bằng là 127.030 tấn, giảm 6,6% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 127.030
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 92.400 → 127.030 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 37% sau 30 năm, từ 92.400 (1995) lên 127.030 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 0,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025127.030343.095.46043.351.140sơ bộ
2024135.950343.058.03043.451.560
2023138.170343.171.30043.497.665
2022142.360343.150.69042.660.760
2021133.660343.166.71043.852.557
2020131.300343.121.30042.764.800
2019135.900343.098.10043.495.400
2018132.500343.113.90044.046.000
2017132.700343.047.50042.738.900
2016124.800343.071.50043.109.032
2015129.500343.044.10045.091.000
2014126.900343.045.70044.974.600
2013125.600342.985.40044.039.100
2012123.100332.941.80043.737.800
2011117.200342.907.00042.398.500
2010125.800332.804.30040.005.600
2009118.900332.805.60038.950.200
2008124.600332.687.00038.729.800
2007119.800332.668.60035.942.700
2006117.300332.678.60035.849.500
2005110.300332.659.30035.832.900
2004104.000332.635.80036.148.900
2003104.60031—34.568.800
200298.60031—34.447.200
200199.80031—32.108.400
200088.00031—32.529.500
199998.40031—31.393.800
199891.30031—28.919.300
199791.80031—27.288.700
199684.10031—26.192.000
199592.40031—24.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

127.030 tấn (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 34/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này