Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Ninh Bình 2025: 1.619.280 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.619.280tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đồng bằng sông Hồng: 5.815.290
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Ninh Bình là 1.619.280 tấn, tăng 0,2% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 1.619.280
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 1.403.500 → 1.619.280 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 15% sau 30 năm, từ 1.403.500 (1995) lên 1.619.280 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,6% năm 1995, 3,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.619.28075.815.29043.351.140sơ bộ
20241.615.37075.547.42043.451.560
20231.664.23076.058.73043.497.665
20221.677.59076.172.85042.660.760
20211.694.73066.280.20043.852.557
20201.702.50066.305.40042.764.800đứt chuỗi
20191.723.50066.414.40043.495.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.734.70066.566.90044.046.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.645.30066.372.20042.738.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.787.50066.879.00043.109.032dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.816.20067.022.20045.091.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.823.60067.055.20044.974.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.770.60066.935.60044.039.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.848.70067.210.60043.737.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.844.10067.258.00042.398.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.854.90067.088.90040.005.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.792.30067.044.80038.950.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.813.20067.007.10038.729.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.783.50066.724.00035.942.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.834.00066.950.70035.849.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.554.50066.603.70035.832.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.846.90067.113.80036.148.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.762.10056.869.80034.568.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.844.10057.127.10034.447.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.807.10056.782.60032.108.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.777.80056.908.40032.529.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.785.70056.685.20031.393.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.716.90056.245.30028.919.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.622.50055.910.20027.288.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.393.30065.576.70026.192.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.403.50045.277.60024.963.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

1.619.280 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này