Sản lượng lúa cả năm Hải Phòng 2025: 1.003.450 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.003.450tấn sơ bộ
Xếp hạng13/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 5.815.290
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Hải Phòng là 1.003.450 tấn, tăng 8,9% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.815.290)
- Bằng 2% mức cả nước (43.351.140)
- Gần bằng Lâm Đồng (1.023.470, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 1.003.450
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 1.061.000 → 1.003.450 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 5% sau 30 năm, từ 1.061.000 (1995) xuống 1.003.450 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 1995, 2,3% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 14 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.003.450 | 13 | 5.815.290 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 921.800 | 14 | 5.547.420 | 43.451.560 | |
| 2023 | 1.039.580 | 12 | 6.058.730 | 43.497.665 | |
| 2022 | 1.059.120 | 11 | 6.172.850 | 42.660.760 | |
| 2021 | 1.068.190 | 11 | 6.280.200 | 43.852.557 | |
| 2020 | 1.058.000 | 11 | 6.305.400 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.096.000 | 10 | 6.414.400 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.143.300 | 10 | 6.566.900 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.094.600 | 10 | 6.372.200 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.191.500 | 10 | 6.879.000 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.218.300 | 10 | 7.022.200 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.227.300 | 10 | 7.055.200 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.230.000 | 10 | 6.935.600 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.272.400 | 10 | 7.210.600 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.265.300 | 10 | 7.258.000 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.243.400 | 10 | 7.088.900 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.261.800 | 10 | 7.044.800 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.233.600 | 10 | 7.007.100 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.203.300 | 9 | 6.724.000 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.252.400 | 9 | 6.950.700 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.233.400 | 9 | 6.603.700 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.304.000 | 9 | 7.113.800 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.320.000 | 7 | 6.869.800 | 34.568.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.323.500 | 7 | 7.127.100 | 34.447.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.284.100 | 7 | 6.782.600 | 32.108.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.313.800 | 8 | 6.908.400 | 32.529.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.281.700 | 8 | 6.685.200 | 31.393.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.217.400 | 8 | 6.245.300 | 28.919.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.190.300 | 7 | 5.910.200 | 27.288.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.144.300 | 8 | 5.576.700 | 26.192.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.061.000 | 7 | 5.277.600 | 24.963.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
1.003.450 tấn (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 13/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.