Sản lượng lúa cả năm Hưng Yên 2025: 1.253.050 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.253.050tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 5.815.290
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Hưng Yên là 1.253.050 tấn, tăng 11,1% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.815.290)
- Bằng 3% mức cả nước (43.351.140)
- Gần bằng Đắk Lắk (1.255.110, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 1.253.050
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1995–2025: 1.334.300 → 1.253.050 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 6% sau 30 năm, từ 1.334.300 (1995) xuống 1.253.050 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,3% năm 1995, 2,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.253.050 | 10 | 5.815.290 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 1.127.470 | 10 | 5.547.420 | 43.451.560 | |
| 2023 | 1.295.640 | 9 | 6.058.730 | 43.497.665 | |
| 2022 | 1.330.650 | 9 | 6.172.850 | 42.660.760 | |
| 2021 | 1.351.900 | 9 | 6.280.200 | 43.852.557 | |
| 2020 | 1.382.600 | 8 | 6.305.400 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.425.800 | 8 | 6.414.400 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.445.800 | 8 | 6.566.900 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.361.200 | 9 | 6.372.200 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.511.000 | 7 | 6.879.000 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.542.400 | 7 | 7.022.200 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.551.500 | 8 | 7.055.200 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.555.300 | 8 | 6.935.600 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.588.100 | 7 | 7.210.600 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.619.900 | 7 | 7.258.000 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.619.000 | 7 | 7.088.900 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.616.800 | 7 | 7.044.800 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.619.700 | 7 | 7.007.100 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.505.900 | 7 | 6.724.000 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.581.600 | 7 | 6.950.700 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.488.400 | 7 | 6.603.700 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.588.600 | 7 | 7.113.800 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.460.300 | 6 | 6.869.800 | 34.568.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.612.200 | 6 | 7.127.100 | 34.447.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.500.800 | 6 | 6.782.600 | 32.108.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.580.600 | 7 | 6.908.400 | 32.529.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.569.100 | 7 | 6.685.200 | 31.393.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.442.900 | 6 | 6.245.300 | 28.919.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.383.800 | 6 | 5.910.200 | 27.288.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.403.900 | 5 | 5.576.700 | 26.192.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.334.300 | 5 | 5.277.600 | 24.963.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
1.253.050 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 10/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.