Sản lượng lúa cả năm Tây Ninh 2025: 4.085.890 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.085.890tấn sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng87%Đông Nam Bộ: 4.712.400
Tỷ trọng cả nước9,4%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Tây Ninh là 4.085.890 tấn, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 87% mức vùng Đông Nam Bộ (4.712.400)
- Bằng 9% mức cả nước (43.351.140)
- Gần bằng Đồng Tháp (4.104.470, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 4.085.890
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 1995–2025: 1.323.700 → 4.085.890 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 209% sau 30 năm, từ 1.323.700 (1995) lên 4.085.890 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,3% năm 1995, 9,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.085.890 | 4 | 4.712.400 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 4.051.290 | 4 | 4.678.200 | 43.451.560 | |
| 2023 | 3.901.930 | 4 | 4.513.420 | 43.497.665 | |
| 2022 | 3.669.910 | 4 | 4.270.190 | 42.660.760 | |
| 2021 | 3.734.978 | 4 | 4.337.378 | 43.852.557 | |
| 2020 | 3.629.000 | 4 | 4.232.100 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.581.600 | 4 | 4.198.000 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.615.600 | 4 | 4.221.500 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.432.100 | 4 | 4.039.900 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.562.200 | 4 | 4.169.600 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.679.500 | 4 | 4.294.800 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.601.500 | 4 | 4.209.700 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.558.400 | 4 | 4.162.200 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.441.600 | 4 | 4.062.100 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.313.100 | 4 | 3.911.900 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.043.600 | 4 | 3.627.500 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.876.400 | 4 | 3.492.900 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.883.400 | 4 | 3.494.200 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.591.200 | 4 | 3.191.200 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.363.800 | 4 | 2.928.900 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.519.700 | 4 | 3.145.800 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.544.700 | 4 | 3.180.400 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.399.200 | 3 | 3.042.700 | 34.568.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.315.000 | 4 | 2.949.700 | 34.447.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2.164.400 | 4 | 2.836.400 | 32.108.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.103.600 | 4 | 2.785.300 | 32.529.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.030.100 | 4 | 2.664.900 | 31.393.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.794.900 | 4 | 2.426.200 | 28.919.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.632.200 | 4 | 2.265.500 | 27.288.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.551.400 | 4 | 2.145.500 | 26.192.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.323.700 | 6 | 1.951.200 | 24.963.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
4.085.890 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.