Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển cả nước 2025: 316.598 triệu tấn.km

Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Việt Nam năm 2025 là 316.598 triệu tấn.km, tăng 12,5% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

triệu tấn.km · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025316.598p14.227p147.519p16.282p26.066p94.186p18.317p
2024281.51613.117127.61614.27024.33586.11416.064
2023254.19111.929113.31512.95722.53879.32614.126
2022222.6169.85999.58411.66120.02969.18212.301
2021170.1728.43878.2609.52816.48547.7089.754
2020167.2327.444b76.647b9.145b17.835b46.535b9.628b
2019168.9797.730i73.695i9.508i19.983i47.530i10.532i
2018154.2587.026i68.356i8.795i17.928i42.580i9.573i
2017136.2876.222i60.556i8.371i16.494i35.656i8.989i
2016124.3325.798i54.253i7.858i14.786i33.235i8.402i
2015111.9645.488i48.569i7.374i12.890i29.963i7.682i
2014102.9345.112i45.183i6.634i12.353i26.503i7.149i
201397.5874.911i42.759i6.308i11.686i24.993i6.930i
201289.6404.632i37.460i5.690i10.848i24.343i6.667i
201182.4704.083i34.274i5.291i10.158i22.381i6.283i
201073.5723.706i30.899i4.443i9.095i18.894i6.536i
200968.8083.498i28.775i4.082i8.495i17.701i6.258i
200861.9813.352i25.344i3.587i8.132i16.272i5.294i
200753.9572.837i20.650i3.224i7.650i14.658i4.938i
200649.0442.192i18.371i2.887i7.462i13.617i4.516i
200543.1721.697i16.115i2.549i6.674i11.903i4.235i
200436.4511.444i12.533i2.410i5.273i10.959i3.832i
200331.2601.165i10.494i2.095i4.152i10.399i2.955i
200223.621—8.985i1.986i—5.145i—
200121.126—7.438i1.739i—5.426i—
200018.487—5.124i1.601i—5.946i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.06, V12.16.