Khối lượng hàng hóa luân chuyển Đồng Tháp 2025: 2.816 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.816triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Cửu Long: 18.317
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Đồng Tháp là 2.816 triệu tấn.km, tăng 3,9% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (18.317)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Gần bằng Thái Nguyên (2.839, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Tháp 2.816
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa
Đồng Tháp 2000–2025: 475,3 → 2.816 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 492% sau 25 năm, từ 475,3 (2000) lên 2.816 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2000, 0,9% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 19 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Tháp | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.816 | 21 | 18.317 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 2.711 | 19 | 16.064 | 281.516 | |
| 2023 | 2.469 | 19 | 14.126 | 254.191 | |
| 2022 | 2.276 | 18 | 12.301 | 222.616 | |
| 2021 | 1.892 | 18 | 9.754 | 170.172 | |
| 2020 | 1.977 | 19 | 9.628 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.193 | 20 | 10.532 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.033 | 20 | 9.573 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.123 | 18 | 8.989 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.977 | 16 | 8.402 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.746 | 17 | 7.682 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.682 | 16 | 7.149 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.631 | 16 | 6.930 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.502 | 15 | 6.667 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.373 | 17 | 6.283 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.219 | 18 | 6.536 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.161 | 18 | 6.258 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 998,1 | 18 | 5.294 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 926,6 | 18 | 4.938 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 810,3 | 17 | 4.516 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 728,4 | 17 | 4.235 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.009 | 11 | 3.832 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 504,6 | 19 | 2.955 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 477,4 | 16 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 455,8 | 16 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 475,3 | 12 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?
2.816 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.