Khối lượng hàng hóa luân chuyển Cao Bằng 2025: 24,0 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202524,0triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Cao Bằng là 24,0 triệu tấn.km, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14.227)
- Bằng 0% mức cả nước (316.598)
- Bằng 26% Lai Châu (93,4, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 24,0
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2000–2025: 30,0 → 24,0 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 20% sau 25 năm, từ 30,0 (2000) xuống 24,0 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 2000, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24,0 | 34 | 14.227 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 23,8 | 34 | 13.117 | 281.516 | |
| 2023 | 19,8 | 34 | 11.929 | 254.191 | |
| 2022 | 18,2 | 34 | 9.859 | 222.616 | |
| 2021 | 15,6 | 34 | 8.438 | 170.172 | |
| 2020 | 14,5 | 34 | 7.444 | 167.232 | |
| 2019 | 74,9 | 33 | 7.730 | 168.979 | |
| 2018 | 76,4 | 33 | 7.026 | 154.258 | |
| 2017 | 88,1 | 33 | 6.222 | 136.287 | |
| 2016 | 80,2 | 33 | 5.798 | 124.332 | |
| 2015 | 79,5 | 33 | 5.488 | 111.964 | |
| 2014 | 76,6 | 33 | 5.112 | 102.934 | |
| 2013 | 71,0 | 33 | 4.911 | 97.587 | |
| 2012 | 75,5 | 33 | 4.632 | 89.640 | |
| 2011 | 78,5 | 33 | 4.083 | 82.470 | |
| 2010 | 72,6 | 32 | 3.706 | 73.572 | |
| 2009 | 63,3 | 32 | 3.498 | 68.808 | |
| 2008 | 81,1 | 31 | 3.352 | 61.981 | |
| 2007 | 68,3 | 31 | 2.837 | 53.957 | |
| 2006 | 59,7 | 32 | 2.192 | 49.044 | |
| 2005 | 58,3 | 31 | 1.697 | 43.172 | |
| 2004 | 54,0 | 32 | 1.444 | 36.451 | |
| 2003 | 36,7 | 32 | 1.165 | 31.260 | |
| 2002 | 31,7 | 30 | — | 23.621 | |
| 2001 | 31,0 | 30 | — | 21.126 | |
| 2000 | 30,0 | 30 | — | 18.487 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
24,0 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.