Tải dữ liệu

Sóc Trăng (tỉnh cũ)

Sóc Trăng hợp nhất vào Cần Thơ từ 1/7/2025 cùng Cần Thơ, Hậu Giang. Dân số 2025: 1.226.640 người, thứ 36/63. 210 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Cần Thơ hiện nay →

Dân số trung bình 20251.226.640người · thứ 36/63
Diện tích 20253.298km2 · thứ 43/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202571,1triệu đồng/người · thứ 53/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,26% · thứ 54/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,7% · thứ 39/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.654nghìn đồng · thứ 42/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,42lần202558/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,67%202452/63
Chỉ số phát triển con người0,67chỉ số202456/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người27,82m2202438/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,25hệ số202558/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất8.133nghìn đồng202552/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.379nghìn đồng202527/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.654nghìn đồng202542/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung89,5%202446/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh89,6%202555/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh98,8%202543/63
Tỷ lệ hộ có máy tính15,8%202545/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,7%202454/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet93,2%202532/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,7%202539/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin36,33%202550/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,9%202522/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động87,5%202526/63
Tỷ lệ người sử dụng internet82,3%202543/63
Y tế (19)
Giáo dục (19)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp135.252tỷ đồng202440/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp113.205người202437/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh49.776người202446/63
Số lao động trong hợp tác xã1.086người202450/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh23.615người202446/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp1.714tỷ đồng202439/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp60.037cơ sở202441/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh3.169doanh nghiệp202443/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/122.955doanh nghiệp202449/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới417doanh nghiệp202452/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,50doanh nghiệp/1000 dân202456/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh153hợp tác xã202448/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp6.974nghìn đồng202463/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp4.102tỷ đồng202451/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp530,3triệu đồng202431/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp53.689tỷ đồng202443/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,27%202442/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp242.757tỷ đồng202431/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (48)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt338.710ha20255/63
Diện tích gieo trồng khoai lang330ha202538/63
Diện tích gieo trồng lạc82ha202555/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm337.040ha20255/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân181.660ha20255/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông144.770ha20255/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa10.610ha202540/57
Diện tích gieo trồng mía4.485ha202510/62
Diện tích gieo trồng ngô1.700ha202550/63
Diện tích rừng hiện có10.200ha202448/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung600ha202537/53
Diện tích thu hoạch thủy sản59.882ha20254/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm64,22tạ/ha202511/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân68,97tạ/ha202513/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,01tạ/ha202514/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa54,07tạ/ha202521/57
Năng suất gieo trồng ngô48,00tạ/ha202538/63
Sản lượng cá biển khai thác47.520tấn202519/29
Sản lượng cá nuôi107.349tấn202511/63
Sản lượng cam6.200tấn202520/20
Sản lượng gỗ khai thác74.600m3202534/63
Sản lượng khoai lang5.308tấn202532/63
Sản lượng lạc227,70tấn202555/60
Sản lượng lúa cả năm2.164.620tấn20255/63
Sản lượng lúa đông xuân1.252.960tấn20255/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông854.293tấn20255/30
Sản lượng lúa mùa57.370tấn202540/57
Sản lượng lương thực có hạt2.172.650tấn20255/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.771kg20255/63
Sản lượng mía462.300tấn20259/62
Sản lượng ngô8.000tấn202550/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.783tấn202542/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng34.127tấn202521/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng53.818tấn202537/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng131tấn202552/63
Sản lượng thủy sản425.438tấn20257/63
Sản lượng thủy sản khai thác68.455tấn202519/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng356.983tấn20256/63
Sản lượng tôm nuôi238.174tấn20253/44
Số lượng bò51.825con202535/63
Số lượng gia cầm8.275.980con202526/63
Số lượng lợn182.900con202546/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ726,00chiếc202526/29
Số lượng trâu2.667con202550/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên315,00chiếc202524/29
Số trang trại514,00trang trại202518/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên155.237CV202520/29
Tỷ lệ che phủ rừng2,5%202452/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Sóc Trăng

Thành phố Sóc TrăngHuyện Mỹ XuyênThị Xã Ngã NămThị Xã Vĩnh ChâuHuyện Kế SáchHuyện Long PhúHuyện Mỹ TúHuyện Châu ThànhHuyện Cù Lao DungHuyện Trần ĐềHuyện Thạnh Trị

Cùng hợp nhất vào Cần Thơ: Cần Thơ · Hậu Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).