Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy cả nước 2023: 87.404 người
Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy của Việt Nam năm 2023 là 87.404 người, tăng 3,7% so với 2021. Chuỗi 17 kỳ (2004–2023), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 87.404 | 52.382i | — | — | — | — | — |
| 2021 | 84.280 | 50.904i | — | — | — | — | — |
| 2020 | 84.468 | 51.497i | — | — | — | — | — |
| 2019 | 82.682 | 50.653i | — | — | — | — | — |
| 2017 | 84.433 | 53.422i | — | — | — | — | — |
| 2016 | 84.306 | 53.227i | — | — | — | — | — |
| 2015 | 84.248 | 53.412i | — | — | — | — | — |
| 2014 | 83.292 | 53.119i | — | — | — | — | — |
| 2013 | 80.508 | 52.850i | — | — | — | — | — |
| 2012 | 79.713 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 74.962 | — | — | — | — | — | — |
| 2009 | 69.496 | — | — | — | — | — | — |
| 2008 | 66.681 | — | — | — | — | — | — |
| 2007 | 64.737 | — | — | — | — | — | — |
| 2006 | 60.739 | — | — | — | — | — | — |
| 2005 | 62.557 | — | — | — | — | — | — |
| 2004 | 60.347 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V13.13.