Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy Khánh Hòa 2023: 1.637 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20231.637người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng17/22giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 87.404
Năm 2023, số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy của Khánh Hòa là 1.637 người, tăng 5,7% so với 2021; đứng thứ 17 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức cả nước (87.404)
- Gần bằng Quảng Ngãi (1.691, hạng 16)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2023)
Khánh Hòa 1.637
Huế 238Cả nước 87.404Tuyên Quang 8.401
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 2004–2023: 921 → 1.637 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 78% sau 19 năm, từ 921 (2004) lên 1.637 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2004, 1,9% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 1.637 | 17 | 87.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 1.548 | 17 | 84.280 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 1.597 | 16 | 84.468 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 1.545 | 16 | 82.682 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.590 | 16 | 84.433 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.608 | 16 | 84.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.579 | 16 | 84.248 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.514 | 17 | 83.292 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.508 | 16 | 80.508 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.384 | 13 | 79.713 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.130 | 15 | 74.962 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.216 | 13 | 69.496 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.241 | 13 | 66.681 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.168 | 13 | 64.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.083 | 13 | 60.739 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.027 | 13 | 62.557 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 921 | 14 | 60.347 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy của Khánh Hòa năm 2023 là bao nhiêu?
1.637 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 17 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy?
Thứ 17/22 năm 2023.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.13
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.