Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác cả nước 2025: 25.739.231 m3

Sản lượng gỗ khai thác của Việt Nam năm 2025 là 25.739.231 m3, tăng 7,4% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

m3 · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202525.739.231p5.953.450p2.257.816p6.951.341p8.785.462p916.484p874.677p
202423.963.5005.602.2002.270.3006.251.6008.190.900796.900851.600
202321.632.3005.207.1001.777.7005.540.7007.662.800701.200742.800
202220.267.8354.530.9351.665.4005.335.6007.309.100671.400755.400
202118.391.4004.106.9001.427.4004.787.1006.821.400591.100657.500
202017.178.9313.778.300b1.159.000b4.507.800b6.459.700b606.931b667.200b
201916.351.9833.706.700i1.105.800i4.298.400i5.963.100i612.083i665.900i
201815.298.8613.523.700i1.055.100i4.018.100i5.440.500i594.761i666.700i
201714.224.1513.280.500i1.012.200i3.789.800i4.877.500i594.351i669.800i
201612.655.0943.061.600i932.100i3.109.000i4.370.000i574.194i608.200i
201511.398.5122.889.800i857.400i2.691.000i3.788.700i555.912i615.700i
201410.010.9392.487.500i820.800i2.277.700i3.322.000i557.539i545.400i
20139.018.1522.351.500i707.200i2.015.800i2.874.700i532.452i536.500i
20127.722.7942.173.200i483.000i1.520.300i2.473.000i520.394i552.900i
20117.058.2861.823.000i401.200i1.310.800i2.385.200i594.186i543.900i
20106.061.8091.706.600i297.200i1.195.900i1.821.300i541.409i499.400i
20093.766.7001.706.600i287.900i1.212.900i1.818.200i454.000i500.200i
20083.610.4001.176.500i220.600i390.600i1.055.900i230.700i536.100i
20073.461.8001.159.800i204.800i380.100i963.500i216.200i537.400i
20063.128.5001.052.500i174.600i329.300i870.200i187.900i514.000i
20052.996.400984.700i169.000i310.800i831.700i175.100i525.100i
20042.627.800772.200i130.700i292.200i784.300i155.800i492.600i
20032.435.800673.700i134.900i293.600i—148.800i509.100i
20022.504.000—139.210i226.800i—166.500i—
20012.397.200—147.100i235.200i—173.700i—
20002.375.600—161.900i237.000i—179.000i—
19992.122.500—159.500i219.400i—154.900i—
19982.216.800—221.700i254.000i—190.200i—
19972.480.000—231.100i290.700i—198.200i—
19962.833.500—281.400i367.100i—267.700i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.41, V06.56.