Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Quảng Ngãi 2025: 2.849.300 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252.849.300m3 sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng32%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 8.785.462
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Quảng Ngãi là 2.849.300 m3, tăng 9,9% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 2.849.300
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 87.900 → 2.849.300 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3.142% sau 30 năm, từ 87.900 (1995) lên 2.849.300 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 1995, 11,1% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
20252.849.30018.785.46225.739.231sơ bộ
20242.593.30018.190.90023.963.500
20232.421.60017.662.80021.632.300
20222.460.20017.309.10020.267.835
20212.283.90016.821.40018.391.400
20202.017.30016.459.70017.178.931đứt chuỗi
20191.900.70015.963.10016.351.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.446.90015.440.50015.298.861dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.332.00014.877.50014.224.151dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.201.80014.370.00012.655.094dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015986.20023.788.70011.398.512dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014852.70013.322.00010.010.939dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013689.90042.874.7009.018.152dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012530.20052.473.0007.722.794dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011500.30032.385.2007.058.286dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010356.70051.821.3006.061.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009356.70051.818.2003.766.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008223.40061.055.9003.610.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007217.6005963.5003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006182.0005870.2003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005189.8004831.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004190.7002784.3002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003133.2006—2.435.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002117.4009—2.504.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200184.20011—2.397.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200089.70010—2.375.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199992.4009—2.122.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998107.7006—2.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997114.5007—2.480.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996104.5009—2.833.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199587.90011—2.793.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

2.849.300 m3 (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 1/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này