Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Quảng Ninh 2025: 1.079.423 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.079.423m3 sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng48%Đồng bằng sông Hồng: 2.257.816
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Quảng Ninh là 1.079.423 m3, giảm 6,3% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 1.079.423
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 1995–2025: 36.000 → 1.079.423 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.898% sau 30 năm, từ 36.000 (1995) lên 1.079.423 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 4,2% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 8 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.079.423102.257.81625.739.231sơ bộ
20241.152.40082.270.30023.963.500
2023813.200121.777.70021.632.300
2022740.700121.665.40020.267.835
2021552.400141.427.40018.391.400
2020401.400141.159.00017.178.931
2019383.200141.105.80016.351.983
2018376.800151.055.10015.298.861
2017371.100151.012.20014.224.151
2016366.70015932.10012.655.094
2015395.00014857.40011.398.512
2014429.80010820.80010.010.939
2013381.60011707.2009.018.152
2012299.80012483.0007.722.794
2011280.30012401.2007.058.286
2010175.40017297.2006.061.809
2009175.40016287.9003.766.700
200893.80014220.6003.610.400
200785.20014204.8003.461.800
200660.10018174.6003.128.500
200554.20020169.0002.996.400
200423.30029130.7002.627.800
200322.90027134.9002.435.800
200221.10028139.2102.504.000
200116.00031147.1002.397.200
200015.10031161.9002.375.600
199913.10031159.5002.122.500
199817.90031221.7002.216.800
199725.80029231.1002.480.000
199636.90029281.4002.833.500
199536.00024—2.793.100

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

1.079.423 m3 (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 10/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này