Sản lượng gỗ khai thác Hưng Yên 2025: 4.930 m3
m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.930m3 sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,2%Đồng bằng sông Hồng: 2.257.816
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 25.739.231
Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Hưng Yên là 4.930 m3, tăng 0,6% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.257.816)
- Bằng 0% mức cả nước (25.739.231)
- Bằng 74% Lai Châu (6.671, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 4.930
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1996–2025: 56.300 → 4.930 m3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 91% sau 29 năm, từ 56.300 (1996) xuống 4.930 m3 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1996, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.930 | 34 | 2.257.816 | 25.739.231 | sơ bộ |
| 2024 | 4.900 | 34 | 2.270.300 | 23.963.500 | |
| 2023 | 5.000 | 34 | 1.777.700 | 21.632.300 | |
| 2022 | 4.900 | 34 | 1.665.400 | 20.267.835 | |
| 2021 | 5.000 | 34 | 1.427.400 | 18.391.400 | |
| 2020 | 4.900 | 34 | 1.159.000 | 17.178.931 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.900 | 34 | 1.105.800 | 16.351.983 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.000 | 34 | 1.055.100 | 15.298.861 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.300 | 33 | 1.012.200 | 14.224.151 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.800 | 33 | 932.100 | 12.655.094 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.100 | 33 | 857.400 | 11.398.512 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 6.200 | 33 | 820.800 | 10.010.939 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6.000 | 33 | 707.200 | 9.018.152 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7.000 | 33 | 483.000 | 7.722.794 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.300 | 33 | 401.200 | 7.058.286 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.600 | 33 | 297.200 | 6.061.809 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6.600 | 34 | 287.900 | 3.766.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10.800 | 31 | 220.600 | 3.610.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 11.100 | 31 | 204.800 | 3.461.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 12.400 | 31 | 174.600 | 3.128.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 13.700 | 31 | 169.000 | 2.996.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16.000 | 31 | 130.700 | 2.627.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 17.600 | 29 | 134.900 | 2.435.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 19.800 | 30 | 139.210 | 2.504.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 22.900 | 29 | 147.100 | 2.397.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 26.700 | 29 | 161.900 | 2.375.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 29.500 | 26 | 159.500 | 2.122.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 57.500 | 15 | 221.700 | 2.216.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 57.200 | 16 | 231.100 | 2.480.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 56.300 | 22 | 281.400 | 2.833.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng gỗ khai thác của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
4.930 m3 (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?
Thứ 34/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.