Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Cao Bằng 2025: 32.932 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202532.932m3 sơ bộ
Xếp hạng27/34▲ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.953.450
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Cao Bằng là 32.932 m3, tăng 68,9% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 32.932
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 50.800 → 32.932 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 35% sau 30 năm, từ 50.800 (1995) xuống 32.932 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 1995, 0,1% năm 2025.
  • Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 30 → 27).

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
202532.932275.953.45025.739.231sơ bộ
202419.500305.602.20023.963.500
202316.800305.207.10021.632.300
202224.300294.530.93520.267.835
202127.400284.106.90018.391.400
202025.400303.778.30017.178.931
201922.700303.706.70016.351.983
201824.400303.523.70015.298.861
201722.800293.280.50014.224.151
201619.000293.061.60012.655.094
201515.400312.889.80011.398.512
201415.700312.487.50010.010.939
201313.100312.351.5009.018.152
201216.200302.173.2007.722.794
201114.200311.823.0007.058.286
201017.400301.706.6006.061.809
200917.400301.706.6003.766.700
200826.300301.176.5003.610.400
200725.000291.159.8003.461.800
200623.400291.052.5003.128.500
200523.50028984.7002.996.400
200423.60028772.2002.627.800
200322.30028673.7002.435.800
200222.50027—2.504.000
200130.10024—2.397.200
200032.40024—2.375.600
199939.50019—2.122.500
199841.20024—2.216.800
199741.40024—2.480.000
199653.30023—2.833.500
199550.80021—2.793.100

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

32.932 m3 (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 27/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này