Sản lượng gỗ khai thác Lạng Sơn 2025: 873.888 m3
m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025873.888m3 sơ bộ
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.953.450
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 25.739.231
Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Lạng Sơn là 873.888 m3, tăng 2,0% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.953.450)
- Bằng 3% mức cả nước (25.739.231)
- Bằng 92% Đắk Lắk (946.812, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 873.888
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 1995–2025: 63.000 → 873.888 m3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.287% sau 30 năm, từ 63.000 (1995) lên 873.888 m3 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 3,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 873.888 | 13 | 5.953.450 | 25.739.231 | sơ bộ |
| 2024 | 856.400 | 13 | 5.602.200 | 23.963.500 | |
| 2023 | 801.300 | 13 | 5.207.100 | 21.632.300 | |
| 2022 | 397.535 | 16 | 4.530.935 | 20.267.835 | |
| 2021 | 184.600 | 20 | 4.106.900 | 18.391.400 | |
| 2020 | 138.300 | 21 | 3.778.300 | 17.178.931 | |
| 2019 | 137.900 | 21 | 3.706.700 | 16.351.983 | |
| 2018 | 117.900 | 23 | 3.523.700 | 15.298.861 | |
| 2017 | 112.300 | 23 | 3.280.500 | 14.224.151 | |
| 2016 | 102.700 | 23 | 3.061.600 | 12.655.094 | |
| 2015 | 102.200 | 22 | 2.889.800 | 11.398.512 | |
| 2014 | 99.200 | 23 | 2.487.500 | 10.010.939 | |
| 2013 | 99.200 | 23 | 2.351.500 | 9.018.152 | |
| 2012 | 92.900 | 23 | 2.173.200 | 7.722.794 | |
| 2011 | 89.700 | 22 | 1.823.000 | 7.058.286 | |
| 2010 | 88.800 | 20 | 1.706.600 | 6.061.809 | |
| 2009 | 88.800 | 19 | 1.706.600 | 3.766.700 | |
| 2008 | 74.400 | 18 | 1.176.500 | 3.610.400 | |
| 2007 | 69.800 | 19 | 1.159.800 | 3.461.800 | |
| 2006 | 65.800 | 16 | 1.052.500 | 3.128.500 | |
| 2005 | 64.100 | 17 | 984.700 | 2.996.400 | |
| 2004 | 60.000 | 17 | 772.200 | 2.627.800 | |
| 2003 | 63.000 | 15 | 673.700 | 2.435.800 | |
| 2002 | 67.900 | 14 | — | 2.504.000 | |
| 2001 | 67.700 | 14 | — | 2.397.200 | |
| 2000 | 63.900 | 15 | — | 2.375.600 | |
| 1999 | 70.000 | 14 | — | 2.122.500 | |
| 1998 | 65.400 | 13 | — | 2.216.800 | |
| 1997 | 67.200 | 14 | — | 2.480.000 | |
| 1996 | 68.200 | 17 | — | 2.833.500 | |
| 1995 | 63.000 | 17 | — | 2.793.100 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng gỗ khai thác của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
873.888 m3 (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?
Thứ 13/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.