Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Tuyên Quang 2025: 1.436.616 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.436.616m3 sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.953.450
Tỷ trọng cả nước5,6%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Tuyên Quang là 1.436.616 m3, tăng 3,1% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 1.436.616
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 1995–2025: 124.200 → 1.436.616 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.057% sau 30 năm, từ 124.200 (1995) lên 1.436.616 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 1995, 5,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.436.61675.953.45025.739.231sơ bộ
20241.393.50075.602.20023.963.500
20231.342.00075.207.10021.632.300
20221.246.30074.530.93520.267.835
20211.195.40074.106.90018.391.400
20201.077.50073.778.30017.178.931đứt chuỗi
20191.078.50073.706.70016.351.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.050.60063.523.70015.298.861dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017992.60063.280.50014.224.151dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016885.20063.061.60012.655.094dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015858.80052.889.80011.398.512dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014591.30062.487.50010.010.939dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013489.20072.351.5009.018.152dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012390.10082.173.2007.722.794dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011317.20091.823.0007.058.286dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010290.70091.706.6006.061.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009290.70091.706.6003.766.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008278.50031.176.5003.610.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007293.50031.159.8003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006265.00031.052.5003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005204.3003984.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004151.3006772.2002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003116.8007673.7002.435.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002145.5006—2.504.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001156.1003—2.397.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000151.9004—2.375.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999138.7003—2.122.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998136.1003—2.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997135.4004—2.480.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996125.0007—2.833.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995124.2007—2.793.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

1.436.616 m3 (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này