Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ cả nước 2025: 135.480 triệu tấn.km

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Việt Nam năm 2025 là 135.480 triệu tấn.km, tăng 16,2% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

triệu tấn.km · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025135.480p11.060p50.963p13.337p24.993p29.075p6.052p
2024116.5539.93541.09911.40623.29325.6755.146
2023104.4168.89236.48810.03921.57222.8974.528
202294.1557.59931.8029.05819.16122.5523.982
202175.2736.57925.0037.39815.81817.3973.078
202073.5035.705b23.875b6.970b16.917b17.219b2.817b
201976.5295.915i23.050i7.075i18.880i18.510i3.099i
201869.8045.465i21.232i6.349i16.900i16.990i2.869i
201763.1834.696i18.892i6.207i15.553i15.233i2.601i
201657.1974.305i16.960i5.617i13.926i13.987i2.401i
201551.2724.169i15.094i5.096i12.094i12.652i2.168i
201447.4753.944i13.910i4.566i11.393i11.712i2.017i
201345.0263.756i13.197i4.303i10.774i11.060i1.937i
201242.0783.514i12.539i3.864i9.894i10.460i1.807i
201138.5113.102i11.753i3.790i9.051i9.107i1.708i
201033.8272.738i10.193i3.033i7.980i8.224i1.659i
200930.9552.497i9.322i2.728i7.258i7.577i1.573i
200827.5762.353i8.246i2.349i6.410i6.798i1.422i
200724.6762.029i7.463i2.063i5.657i6.092i1.373i
200620.3701.721i5.654i1.724i5.320i4.660i1.292i
200517.5251.332i4.722i1.578i4.715i3.969i1.210i
200414.8181.170i3.887i1.446i3.750i3.511i1.054i
200312.238932,1i3.229i1.207i3.128i2.788i954,3i
200210.567—2.935i1.124i—2.267i—
20019.098—2.236i912,4i—2.092i—
20007.895—1.786i816,9i—1.991i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.08, V12.18.