Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Bắc Ninh 2025: 2.773 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.773triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng15/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,4%Đồng bằng sông Hồng: 50.963
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Bắc Ninh là 2.773 triệu tấn.km, tăng 10,2% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (50.963)
- Bằng 2% mức cả nước (135.480)
- Gần bằng Thái Nguyên (2.839, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 2.773
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2000–2025: 95,9 → 2.773 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.793% sau 25 năm, từ 95,9 (2000) lên 2.773 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2000, 2,0% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 14 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.773 | 15 | 50.963 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 2.517 | 14 | 41.099 | 116.553 | |
| 2023 | 2.309 | 14 | 36.488 | 104.416 | |
| 2022 | 1.994 | 14 | 31.802 | 94.155 | |
| 2021 | 1.585 | 14 | 25.003 | 75.273 | |
| 2020 | 1.601 | 13 | 23.875 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.565 | 15 | 23.050 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.339 | 15 | 21.232 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.228 | 15 | 18.892 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.084 | 16 | 16.960 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 956,2 | 16 | 15.094 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 859,2 | 16 | 13.910 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 818,7 | 16 | 13.197 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 783,8 | 16 | 12.539 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 642,0 | 18 | 11.753 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 584,2 | 17 | 10.193 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 530,0 | 17 | 9.322 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 448,5 | 19 | 8.246 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 401,2 | 18 | 7.463 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 325,4 | 16 | 5.654 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 290,4 | 17 | 4.722 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 204,1 | 22 | 3.887 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 167,8 | 22 | 3.229 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 143,7 | 20 | 2.935 | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 127,5 | 20 | 2.236 | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 95,9 | 20 | 1.786 | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
2.773 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.