Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ cả nước 2025: 2.301.883.461 tấn

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Việt Nam năm 2025 là 2.301.883.461 tấn, tăng 13,1% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20252.301.883.461p247.557.933p868.263.358p432.818.185p295.497.871p383.732.537p74.013.578p
20242.035.530.512225.438.150759.569.485369.380.652274.044.961344.011.05663.086.207
20231.806.053.257202.088.487668.654.613327.482.982253.159.665300.962.16053.705.350
20221.594.700.836167.145.035576.937.465295.760.444216.074.362292.938.47445.845.056
20211.303.327.870144.358.368449.902.451250.813.047177.273.648244.058.18536.922.171
20201.282.119.600147.424.900b430.657.300b237.565.300b187.908.200b240.123.600b38.440.300b
20191.319.853.400153.840.100i423.537.900i237.291.400i204.697.300i257.998.000i42.488.700i
20181.195.450.600146.114.200i375.341.900i209.916.100i185.086.200i240.294.700i38.697.500i
20171.066.430.900124.773.700i341.043.700i176.701.300i171.600.200i216.696.700i35.615.300i
2016969.647.500113.523.600i311.300.900i160.483.100i156.220.000i195.774.400i32.345.300i
2015881.649.400107.257.300i283.365.700i145.412.500i134.700.400i181.142.300i29.771.200i
2014817.138.200101.855.200i259.612.400i132.443.700i128.775.700i166.473.500i27.977.700i
2013758.930.60096.578.800i239.012.200i120.917.500i121.534.500i153.692.400i27.195.200i
2012705.110.00092.135.200i234.447.000i107.148.900i107.306.300i139.166.800i24.905.800i
2011633.848.70083.143.300i211.781.900i94.870.600i97.691.900i122.732.900i23.628.100i
2010561.515.00073.740.400i186.911.400i80.327.500i85.828.600i110.715.900i23.991.200i
2009492.081.70066.214.400i159.612.000i71.747.200i75.286.000i100.069.900i19.152.200i
2008447.548.30058.744.000i145.703.800i63.441.900i66.383.700i94.267.700i19.007.200i
2007399.595.40051.994.400i129.507.000i55.649.800i58.689.600i85.260.200i18.494.400i
2006334.836.30043.495.400i101.322.200i50.928.000i54.313.400i68.649.000i16.128.400i
2005294.718.00039.312.600i88.480.400i46.333.600i47.635.900i57.946.000i15.009.500i
2004261.800.60035.182.500i77.604.600i36.946.600i41.300.000i57.004.000i13.763.000i
2003222.777.10028.955.600i66.518.300i30.717.000i34.212.000i49.445.000i12.929.200i
2002190.171.134—56.924.332i27.859.000i—44.097.000i—
2001162.179.481—46.080.954i22.395.688i—40.468.000i—
2000142.955.000—39.779.345i20.735.000i—36.410.000i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.07, V12.17.