Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Ninh Bình 2025: 116.210.784 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025116.210.784tấn sơ bộ
Xếp hạng6/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 868.263.358
Tỷ trọng cả nước5,0%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Ninh Bình là 116.210.784 tấn, tăng 13,8% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 116.210.784
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 2000–2025: 6.104.673 → 116.210.784 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.804% sau 25 năm, từ 6.104.673 (2000) lên 116.210.784 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 2000, 5,0% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 5 → 6).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025116.210.7846868.263.3582.301.883.461sơ bộ
2024102.116.5665759.569.4852.035.530.512
202387.372.0065668.654.6131.806.053.257
202269.882.2715576.937.4651.594.700.836
202152.879.0615449.902.4511.303.327.870
202050.623.4006430.657.3001.282.119.600đứt chuỗi
201952.032.7008423.537.9001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201848.396.1009375.341.9001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201745.912.4009341.043.7001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201644.012.8007311.300.900969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201540.296.9007283.365.700881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201436.327.5008259.612.400817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201333.778.6008239.012.200758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201231.230.1007234.447.000705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201129.682.0007211.781.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201023.243.3008186.911.400561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200920.979.1008159.612.000492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200818.231.5008145.703.800447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200716.458.7008129.507.000399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200612.703.0008101.322.200334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200510.386.000888.480.400294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20049.950.000877.604.600261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20038.777.800866.518.300222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20028.076.075756.924.332190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20017.325.674546.080.954162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20006.104.673739.779.345142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

116.210.784 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 6/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này