Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi cả nước 2025: 3.988.098 tấn

Sản lượng cá nuôi của Việt Nam năm 2025 là 3.988.098 tấn, tăng 3,1% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20253.988.098p155.620p676.733p137.222p85.090p235.789p2.697.644p
20243.866.734146.348653.391133.41884.482211.9962.637.099
20233.669.782148.211623.002128.58980.135164.7602.525.085
20223.503.424138.191595.024121.60878.701136.1902.433.710
20213.321.394133.439574.502114.18475.879134.6792.288.711
20203.263.774127.124b556.528b106.582b68.491b129.513b2.275.536b
20193.197.668118.574i527.208i104.996i63.066i117.242i2.266.582i
20182.954.251107.083i492.823i99.157i60.713i116.061i2.078.414i
20172.755.79299.351i463.685i94.308i57.650i115.893i1.924.905i
20162.594.84592.902i446.019i94.089i54.763i113.906i1.793.166i
20152.552.21787.457i423.007i90.571i53.653i110.104i1.787.425i
20142.467.06082.709i406.758i85.659i49.882i95.575i1.746.477i
20132.438.73077.636i381.443i81.159i49.609i90.088i1.758.795i
20122.417.50771.240i364.175i77.581i47.433i90.083i1.766.995i
20112.296.41165.406i339.732i72.425i45.166i92.857i1.680.825i
20102.067.65258.174i315.212i68.068i39.724i90.260i1.496.214i
20091.962.59655.238i279.074i67.091i32.225i85.688i1.443.279i
20081.863.31449.867i242.541i62.437i29.928i81.899i1.396.642i
20071.530.25548.088i229.051i56.178i27.333i76.790i1.092.815i
20061.157.09342.384i200.801i50.671i22.479i69.219i771.539i
2005971.17937.080i172.165i44.884i18.539i63.458i635.052i
2004761.56634.375i149.149i39.665i17.329i58.784i462.263i
2003604.40030.725i127.209i36.744i16.248i38.140i355.335i
2002486.421—113.232i26.235i—30.742i—
2001421.020—96.595i22.412i—29.655i—
2000391.053—85.729i20.523i—26.875i—
1999335.979—79.223i17.157i—23.456i—
1998285.626—71.080i16.409i—19.132i—
1997279.324—65.205i15.647i—16.768i—
1996255.958—54.995i14.989i—15.867i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.50, V06.69.