Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi Thái Nguyên 2025: 21.328 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202521.328tấn sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 155.620
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 3.988.098

Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Thái Nguyên là 21.328 tấn, tăng 2,2% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 21.328
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 1.363 → 21.328 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.50, V06.69
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.465% sau 30 năm, từ 1.363 (1995) lên 21.328 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 21).

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
202521.32821155.6203.988.098sơ bộ
202420.87620146.3483.866.734
202320.94820148.2113.669.782
202216.91820138.1913.503.424
202117.85020133.4393.321.394
202016.38721127.1243.263.774đứt chuỗi
201915.12821118.5743.197.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201813.25821107.0832.954.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201711.2812199.3512.755.792dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20169.9592292.9022.594.845dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20158.8122287.4572.552.217dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20148.2522282.7092.467.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20137.8162377.6362.438.730dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20127.3312371.2402.417.507dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20116.6552365.4062.296.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20106.3422358.1742.067.652dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20095.3662455.2381.962.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.6752449.8671.863.314dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20074.4902448.0881.530.255dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20064.0782342.3841.157.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.8832337.080971.179dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.7452234.375761.566dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033.6902230.725604.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.41318—486.421dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.01617—421.020dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20003.14217—391.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19992.57617—335.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19982.97516—285.626dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.34622—279.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.44222—255.958dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.36320—209.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá nuôi của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

21.328 tấn (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.50V06.69

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này