Sản lượng cá nuôi Cao Bằng 2025: 484,00 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025484,00tấn sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 155.620
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Cao Bằng là 484,00 tấn, tăng 2,0% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (155.620)
- Bằng 0% mức cả nước (3.988.098)
- Bằng 24% Lạng Sơn (1.995, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 484,00
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 85,00 → 484,00 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 469% sau 30 năm, từ 85,00 (1995) lên 484,00 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 1995, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 484,00 | 34 | 155.620 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 474,39 | 34 | 146.348 | 3.866.734 | |
| 2023 | 487,00 | 34 | 148.211 | 3.669.782 | |
| 2022 | 483,00 | 34 | 138.191 | 3.503.424 | |
| 2021 | 478,00 | 34 | 133.439 | 3.321.394 | |
| 2020 | 461,00 | 34 | 127.124 | 3.263.774 | |
| 2019 | 428,00 | 34 | 118.574 | 3.197.668 | |
| 2018 | 409,00 | 34 | 107.083 | 2.954.251 | |
| 2017 | 398,00 | 34 | 99.351 | 2.755.792 | |
| 2016 | 371,00 | 34 | 92.902 | 2.594.845 | |
| 2015 | 328,00 | 34 | 87.457 | 2.552.217 | |
| 2014 | 326,00 | 34 | 82.709 | 2.467.060 | |
| 2013 | 322,00 | 34 | 77.636 | 2.438.730 | |
| 2012 | 297,00 | 34 | 71.240 | 2.417.507 | |
| 2011 | 277,00 | 34 | 65.406 | 2.296.411 | |
| 2010 | 264,00 | 34 | 58.174 | 2.067.652 | |
| 2009 | 271,00 | 34 | 55.238 | 1.962.596 | |
| 2008 | 284,00 | 34 | 49.867 | 1.863.314 | |
| 2007 | 283,00 | 34 | 48.088 | 1.530.255 | |
| 2006 | 262,00 | 34 | 42.384 | 1.157.093 | |
| 2005 | 252,00 | 34 | 37.080 | 971.179 | |
| 2004 | 247,00 | 34 | 34.375 | 761.566 | |
| 2003 | 234,00 | 33 | 30.725 | 604.400 | |
| 2002 | 208,00 | 31 | — | 486.421 | |
| 2001 | 201,00 | 30 | — | 421.020 | |
| 2000 | 197,00 | 30 | — | 391.053 | |
| 1999 | 191,00 | 30 | — | 335.979 | |
| 1998 | 134,00 | 31 | — | 285.626 | |
| 1997 | 79,50 | 31 | — | 279.324 | |
| 1996 | 90,70 | 30 | — | 255.958 | |
| 1995 | 85,00 | 30 | — | 209.142 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
484,00 tấn (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.