Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi Tuyên Quang 2025: 14.309 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202514.309tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 155.620
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 3.988.098

Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Tuyên Quang là 14.309 tấn, tăng 8,8% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 14.309
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 1995–2025: 1.584 → 14.309 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.50, V06.69
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 803% sau 30 năm, từ 1.584 (1995) lên 14.309 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 0,4% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 23 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
202514.30922155.6203.988.098sơ bộ
202413.15123146.3483.866.734
202313.16123148.2113.669.782
202212.34922138.1913.503.424
202111.61923133.4393.321.394
202010.83623127.1243.263.774đứt chuỗi
20199.65524118.5743.197.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20189.10325107.0832.954.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20178.2682599.3512.755.792dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20167.8552592.9022.594.845dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20157.7732587.4572.552.217dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20147.7532582.7092.467.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20136.8892677.6362.438.730dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20125.8682671.2402.417.507dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20115.5872665.4062.296.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20104.7272658.1742.067.652dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20094.3952655.2381.962.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.2292649.8671.863.314dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.6692748.0881.530.255dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.2492542.3841.157.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.9482437.080971.179dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.7122434.375761.566dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.4892430.725604.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.33422—486.421dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20012.15521—421.020dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.15219—391.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19992.02218—335.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.88518—285.626dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.76718—279.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.69417—255.958dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.58416—209.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá nuôi của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

14.309 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.50V06.69

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này