Sản lượng cá nuôi Điện Biên 2025: 4.814 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.814tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 155.620
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Điện Biên là 4.814 tấn, tăng 3,7% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (155.620)
- Bằng 0% mức cả nước (3.988.098)
- Bằng 66% Hà Tĩnh (7.272, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 4.814
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2003–2025: 300,00 → 4.814 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.505% sau 22 năm, từ 300,00 (2003) lên 4.814 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 2003, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.814 | 31 | 155.620 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 4.642 | 31 | 146.348 | 3.866.734 | |
| 2023 | 4.448 | 31 | 148.211 | 3.669.782 | |
| 2022 | 4.240 | 31 | 138.191 | 3.503.424 | |
| 2021 | 3.895 | 31 | 133.439 | 3.321.394 | |
| 2020 | 3.527 | 31 | 127.124 | 3.263.774 | |
| 2019 | 3.139 | 31 | 118.574 | 3.197.668 | |
| 2018 | 2.762 | 31 | 107.083 | 2.954.251 | |
| 2017 | 2.510 | 31 | 99.351 | 2.755.792 | |
| 2016 | 2.236 | 31 | 92.902 | 2.594.845 | |
| 2015 | 1.928 | 31 | 87.457 | 2.552.217 | |
| 2014 | 1.678 | 31 | 82.709 | 2.467.060 | |
| 2013 | 1.502 | 31 | 77.636 | 2.438.730 | |
| 2012 | 1.379 | 31 | 71.240 | 2.417.507 | |
| 2011 | 1.255 | 31 | 65.406 | 2.296.411 | |
| 2010 | 1.177 | 31 | 58.174 | 2.067.652 | |
| 2009 | 1.150 | 31 | 55.238 | 1.962.596 | |
| 2008 | 1.095 | 31 | 49.867 | 1.863.314 | |
| 2007 | 867,00 | 32 | 48.088 | 1.530.255 | |
| 2006 | 818,00 | 32 | 42.384 | 1.157.093 | |
| 2005 | 692,00 | 32 | 37.080 | 971.179 | |
| 2004 | 551,00 | 32 | 34.375 | 761.566 | |
| 2003 | 300,00 | 31 | 30.725 | 604.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
4.814 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.