Sản lượng cá nuôi Hà Tĩnh 2025: 7.272 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.272tấn sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,3%Bắc Trung Bộ: 137.222
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Hà Tĩnh là 7.272 tấn, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Bắc Trung Bộ (137.222)
- Bằng 0% mức cả nước (3.988.098)
- Bằng 94% Sơn La (7.716, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 7.272
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 976,00 → 7.272 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 645% sau 30 năm, từ 976,00 (1995) lên 7.272 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.272 | 30 | 137.222 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 7.330 | 30 | 133.418 | 3.866.734 | |
| 2023 | 7.210 | 30 | 128.589 | 3.669.782 | |
| 2022 | 7.215 | 29 | 121.608 | 3.503.424 | |
| 2021 | 7.147 | 29 | 114.184 | 3.321.394 | |
| 2020 | 7.242 | 27 | 106.582 | 3.263.774 | |
| 2019 | 7.490 | 26 | 104.996 | 3.197.668 | |
| 2018 | 7.605 | 26 | 99.157 | 2.954.251 | |
| 2017 | 7.162 | 26 | 94.308 | 2.755.792 | |
| 2016 | 7.341 | 26 | 94.089 | 2.594.845 | |
| 2015 | 7.433 | 26 | 90.571 | 2.552.217 | |
| 2014 | 7.305 | 26 | 85.659 | 2.467.060 | |
| 2013 | 7.026 | 25 | 81.159 | 2.438.730 | |
| 2012 | 6.362 | 25 | 77.581 | 2.417.507 | |
| 2011 | 6.045 | 24 | 72.425 | 2.296.411 | |
| 2010 | 6.156 | 24 | 68.068 | 2.067.652 | |
| 2009 | 6.518 | 22 | 67.091 | 1.962.596 | |
| 2008 | 5.806 | 22 | 62.437 | 1.863.314 | |
| 2007 | 5.624 | 22 | 56.178 | 1.530.255 | |
| 2006 | 5.588 | 21 | 50.671 | 1.157.093 | |
| 2005 | 4.800 | 21 | 44.884 | 971.179 | |
| 2004 | 4.493 | 20 | 39.665 | 761.566 | |
| 2003 | 4.821 | 19 | 36.744 | 604.400 | |
| 2002 | 2.752 | 20 | 26.235 | 486.421 | |
| 2001 | 2.542 | 20 | 22.412 | 421.020 | |
| 2000 | 2.097 | 21 | 20.523 | 391.053 | |
| 1999 | 1.701 | 20 | 17.157 | 335.979 | |
| 1998 | 1.367 | 22 | 16.409 | 285.626 | |
| 1997 | 1.229 | 23 | 15.647 | 279.324 | |
| 1996 | 1.468 | 21 | 14.989 | 255.958 | |
| 1995 | 976,00 | 23 | 11.720 | 209.142 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
7.272 tấn (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.