Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi Lâm Đồng 2025: 23.571 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202523.571tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 85.090
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 3.988.098

Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Lâm Đồng là 23.571 tấn, giảm 1,8% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 23.571
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2003–2025: 6.898 → 23.571 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.50, V06.69
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 242% sau 22 năm, từ 6.898 (2003) lên 23.571 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2003, 0,6% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
202523.5711885.0903.988.098sơ bộ
202423.9951784.4823.866.734
202322.0181880.1353.669.782
202222.4351778.7013.503.424
202122.2481675.8793.321.394
202018.6171868.4913.263.774đứt chuỗi
201919.2631763.0663.197.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201820.7541660.7132.954.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201719.2591757.6502.755.792dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201617.1931754.7632.594.845dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201516.5771753.6532.552.217dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201414.5871849.8822.467.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201314.7781749.6092.438.730dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201214.9491747.4332.417.507dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201114.5691745.1662.296.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201013.8611739.7242.067.652dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200911.4521732.2251.962.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20089.6131729.9281.863.314dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20078.4091827.3331.530.255dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.0301822.4791.157.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20056.2611818.539971.179dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.9311717.329761.566dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.8981616.248604.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá nuôi của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

23.571 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.50V06.69

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này