Số trường mẫu giáo cả nước 2023: 15.199 trường
Số trường mẫu giáo của Việt Nam năm 2023 là 15.199 trường, giảm 1,4% so với 2021. Chuỗi 18 kỳ (2004–2023), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
trường · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 15.199 | 2.710i | 3.352i | 2.022i | 2.591i | 2.758i | 1.766i |
| 2021 | 15.422 | 2.732i | 3.421i | 2.037i | 2.624i | 2.838i | 1.770i |
| 2020 | 15.547 | 2.745i | 3.464i | 2.036i | 2.648i | 2.877i | 1.777i |
| 2018 | 15.463 | 2.774i | 3.457i | 2.046i | 2.625i | 2.745i | 1.816i |
| 2017 | 15.241 | 2.843i | 3.414i | 2.039i | 2.578i | 2.545i | 1.822i |
| 2016 | 14.863 | 2.831i | 3.343i | 2.017i | 2.514i | 2.356i | 1.802i |
| 2015 | 14.513 | 2.809i | 3.278i | 2.007i | 2.443i | 2.213i | 1.763i |
| 2014 | 14.179 | 2.798i | 3.230i | 1.998i | 2.369i | 2.094i | 1.690i |
| 2013 | 13.841 | 2.750i | 3.180i | 1.978i | 2.302i | 1.959i | 1.672i |
| 2012 | 13.548 | 2.688i | 3.098i | 1.975i | 2.282i | 1.836i | 1.669i |
| 2011 | 13.174 | 2.580i | 2.963i | 1.969i | 2.210i | 1.899i | 1.553i |
| 2010 | 12.678 | 2.431i | 2.987i | 1.965i | 2.170i | 1.669i | 1.456i |
| 2009 | 12.265 | 2.344i | 2.946i | 1.926i | 2.090i | 1.536i | 1.423i |
| 2008 | 12.071 | 2.258i | 2.899i | 1.936i | 2.049i | 1.508i | 1.421i |
| 2007 | 11.696 | 2.158i | 2.835i | 1.927i | 1.972i | 1.446i | 1.358i |
| 2006 | 11.582 | 2.037i | 2.901i | 1.938i | 1.959i | 1.430i | 1.317i |
| 2005 | 10.927 | 1.899i | 2.790i | 1.922i | 1.813i | 1.292i | 1.211i |
| 2004 | 10.376 | 1.712i | 2.760i | 1.917i | 1.718i | 1.242i | 1.027i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V13.03.