Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo cả nước 2025: 29,3 %
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Việt Nam năm 2025 là 29,3 %, tăng 0,91 điểm % so với 2024. Chuỗi 18 kỳ (2008–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
% · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29,3p | 28,3ip | 40,8ip | 29,0ip | 25,3ip | 30,3ip | 16,8ip |
| 2024 | 28,4 | 27,8i | 39,4i | 28,5i | 24,7i | 29,0i | 16,4i |
| 2023 | 27,2 | 26,8i | 37,5i | 27,7i | 23,7i | 27,8i | 15,3i |
| 2022 | 26,4 | 26,5i | 36,8i | 27,0i | 23,0i | 27,0i | 14,3i |
| 2021 | 26,1 | 26,6i | 36,2i | 25,8i | 22,9i | 26,9i | 14,3i |
| 2020 | 24,1 | 20,5i | 33,1i | 22,1i | 20,4i | 28,2i | 14,4i |
| 2019 | 22,8 | 19,1i | 31,6i | 21,1i | 19,0i | 27,1i | 12,9i |
| 2018 | 22,0 | 19,0i | 28,8i | 21,5i | 18,4i | 26,8i | 13,2i |
| 2017 | 21,6 | 18,5i | 29,1i | 20,8i | 17,5i | 26,3i | 12,7i |
| 2016 | 20,9 | 18,0i | 28,7i | 19,2i | 17,6i | 24,9i | 12,2i |
| 2015 | 20,4 | 18,0i | 28,1i | 19,2i | 17,2i | 24,1i | 11,6i |
| 2014 | 18,7 | 16,4i | 26,0i | 17,2i | 15,1i | 22,9i | 10,3i |
| 2013 | 18,2 | 16,4i | 25,0i | 17,4i | 14,5i | 22,3i | 10,2i |
| 2012 | 16,7 | 15,3i | 23,6i | 16,0i | 13,3i | 19,9i | 9,0i |
| 2011 | 15,6 | 14,0i | 21,0i | 15,3i | 12,6i | 19,4i | 8,6i |
| 2010 | 14,7 | 13,6i | 20,8i | 12,9i | 11,9i | 18,5i | 7,7i |
| 2009 | 14,8 | 13,4i | 20,6i | 13,5i | 12,6i | 18,6i | 7,9i |
| 2008 | 14,3 | 12,5i | 17,7i | 12,5i | 13,0i | 20,8i | 7,4i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V02.55.