Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất cả nước 2025: 5,55 lần
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất của Việt Nam năm 2025 là 5,55 lần, giảm 25,2% so với 2024. Chuỗi 12 kỳ (2010–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
lần · thấp là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,55p | 7,90p | 4,44p | 4,99p | 5,26p | 3,91p | 4,62p |
| 2024 | 7,42 | — | — | — | — | — | — |
| 2023 | 7,48 | — | — | — | — | — | — |
| 2022 | 7,57 | — | — | — | — | — | — |
| 2021 | 7,97 | — | — | — | — | — | — |
| 2020 | 8,07 | — | — | — | — | — | — |
| 2019 | 10,20 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 10,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 9,80 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 9,70 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 9,40 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 9,20 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.13, V14.32.