Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế cả nước 2017: 264.755 giường
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế của Việt Nam năm 2017 là 264.755 giường, giảm 3,0% so với 2016. Chuỗi 16 kỳ (2002–2017), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
giường · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 264.755 | 43.939i | 57.176i | 30.544i | 43.808i | 46.590i | 42.698i |
| 2016 | 273.066 | 43.509i | 59.511i | 31.927i | 47.445i | 46.599i | 44.075i |
| 2015 | 266.395 | 42.496i | 58.622i | 31.521i | 44.979i | 45.653i | 43.124i |
| 2014 | 255.807 | 40.847i | 57.569i | 30.151i | 41.453i | 45.111i | 40.676i |
| 2013 | 245.014 | 38.749i | 55.063i | 28.950i | 39.801i | 43.887i | 38.564i |
| 2012 | 237.190 | 37.503i | 52.638i | 27.837i | 39.302i | 42.315i | 37.595i |
| 2011 | 229.928 | 37.071i | 50.325i | 27.211i | 37.204i | 42.104i | 36.013i |
| 2010 | 221.633 | 35.537i | 48.760i | 26.615i | 35.590i | 41.156i | 33.975i |
| 2009 | 206.323 | 32.638i | 44.873i | 25.112i | 32.891i | 38.286i | 32.523i |
| 2008 | 195.494 | 30.170i | 42.738i | 24.321i | 31.230i | 36.949i | 30.086i |
| 2007 | 188.130 | 29.061i | 41.571i | 24.244i | 29.648i | 34.555i | 29.051i |
| 2006 | 176.792 | 27.849i | 39.887i | 23.510i | 27.442i | 31.041i | 27.063i |
| 2005 | 170.276 | 27.117i | 38.986i | 23.282i | 26.394i | 28.903i | 25.594i |
| 2004 | 166.257 | 26.688i | 38.603i | 22.717i | 25.509i | 28.186i | 24.554i |
| 2003 | 160.134 | — | 37.518i | 22.772i | — | 26.322i | — |
| 2002 | 158.873 | — | 36.879i | 25.021i | — | 25.496i | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V14.10.