Diện tích rừng hiện có cả nước 2025: 14.971.600 ha
Diện tích rừng hiện có của Việt Nam năm 2025 là 14.971.600 ha, tăng 0,7% so với 2024. Chuỗi 17 kỳ (2008–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.971.600 | 5.384.856b | 617.290 | 3.194.154b | 5.060.588b | 493.633b | 221.020 |
| 2024 | 14.874.300 | 5.340.400i | — | 3.169.300i | 5.085.300i | 495.900i | — |
| 2023 | 14.860.230 | 5.311.810i | — | 3.150.300i | 5.056.645i | 500.850i | — |
| 2022 | 14.790.100 | 5.272.900i | — | 3.142.700i | 5.034.200i | 501.200i | — |
| 2021 | 14.745.200 | 5.247.900i | — | 3.131.100i | 5.024.300i | 501.800i | — |
| 2020 | 14.677.200 | 5.200.000i | — | 3.126.700i | 5.005.200i | 502.700i | — |
| 2019 | 14.609.200 | 5.151.200i | — | 3.117.000i | 4.996.600i | 503.600i | — |
| 2018 | 14.491.300 | 5.076.600i | — | 3.103.700i | 4.967.400i | 509.200i | — |
| 2016 | 14.377.700 | 4.972.300i | — | 3.098.700i | 4.982.000i | 508.100i | — |
| 2015 | 14.061.900 | 4.959.500i | — | 3.045.000i | 4.696.800i | 499.500i | — |
| 2014 | 13.796.500 | 4.909.200i | — | 2.914.300i | 4.622.100i | 501.800i | — |
| 2013 | 13.954.400 | 4.841.800i | — | 2.900.400i | 4.879.900i | 494.800i | — |
| 2012 | 13.862.000 | 4.810.500i | — | 2.879.300i | 4.888.800i | 501.500i | — |
| 2011 | 13.515.100 | 4.630.300i | — | 2.830.700i | 4.814.000i | 456.400i | — |
| 2010 | 13.388.100 | 4.576.100i | — | 2.807.200i | 4.794.100i | 446.200i | — |
| 2009 | 13.258.700 | 4.503.100i | — | 2.764.800i | 4.752.400i | 449.300i | — |
| 2008 | 13.118.800 | 4.429.900i | — | 2.700.000i | 4.726.100i | 472.700i | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.39, V06.51.