Diện tích rừng hiện có Ninh Bình 2025: 36.440 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202536.440ha đứt chuỗi
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,9%Đồng bằng sông Hồng: 617.290
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Ninh Bình là 36.440 ha, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (617.290)
- Bằng 0% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 50% TP. Hồ Chí Minh (72.720, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 36.440
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 2008–2025: 37.900 → 36.440 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Ninh Bình so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 77,6% (2008) → 76,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 17 năm, từ 37.900 (2008) xuống 36.440 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2008, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 36.440 | 28 | 617.290 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 36.500 | 28 | — | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 36.700 | 28 | — | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 36.500 | 28 | — | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 36.500 | 28 | — | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 36.500 | 28 | — | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 36.100 | 28 | — | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 35.800 | 28 | — | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 36.100 | 28 | — | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 34.800 | 29 | — | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 35.700 | 29 | — | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 34.900 | 29 | — | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 35.100 | 28 | — | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 35.400 | 28 | — | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 35.600 | 28 | — | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 37.600 | 28 | — | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 37.900 | 28 | — | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
36.440 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 28/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.