Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp cả nước 2024: 19.780.289 tỷ đồng
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp của Việt Nam năm 2024 là 19.780.289 tỷ đồng, tăng 8,0% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
tỷ đồng · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 19.780.289 | 842.196 | 7.060.171 | 1.048.803 | 1.743.346 | 6.382.409 | 773.029 |
| 2023 | 18.309.198 | 787.901 | 6.378.749 | 966.786 | 1.587.828 | 6.177.906 | 715.419 |
| 2022 | 17.752.382 | 741.816 | 5.990.939 | 947.830 | 1.529.228 | 5.821.041 | 710.680 |
| 2021 | 16.714.796 | 689.931 | 5.557.355 | 882.008 | 1.491.173 | 5.564.429 | 668.922 |
| 2020 | 15.541.943 | 627.149b | 5.188.915b | 831.972b | 1.267.512b | 5.345.623b | 555.070b |
| 2019 | 15.121.882 | 583.635i | 5.503.594i | 846.511i | 1.035.570i | 4.761.268i | 508.591i |
| 2018 | 14.122.562 | 553.235i | 5.372.608i | 826.124i | 874.832i | 4.147.591i | 441.131i |
| 2017 | 13.982.258 | 495.561i | 4.866.434i | 651.136i | 697.732i | 3.586.257i | 437.020i |
| 2016 | 12.551.024 | 449.707i | 3.639.785i | 563.825i | 587.112i | 3.593.175i | 307.087i |
| 2015 | 10.466.760 | 399.238i | 3.283.087i | 490.202i | 506.937i | 3.217.229i | 237.501i |
| 2010 | 4.658.942 | 100.715i | 1.415.626i | 109.587i | 254.535i | 2.018.073i | 118.193i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.08, V05.20.