Mật độ dân số cả nước 2025: 308 người/km2
Mật độ dân số của Việt Nam năm 2025 là 308 người/km2, tăng 0,7% so với 2024. Chuỗi 15 kỳ (2011–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người/km2 · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 308 | 138b | 1.041b | 222b | 161b | 758b | 429b |
| 2024 | 306 | 136i | 1.034i | 221i | 160i | 749i | 434i |
| 2023 | 303 | 135i | 1.021i | 219i | 158i | 740i | 432i |
| 2022 | 300 | 133i | 1.009i | 218i | 157i | 733i | 431i |
| 2021 | 297 | 132i | 999i | 218i | 156i | 715i | 431i |
| 2020 | 295 | 130i | 987i | 215i | 154i | 715i | 428i |
| 2019 | 291 | 129i | 973i | 214i | 153i | 701i | 429i |
| 2018 | 288 | 127i | 959i | 212i | 152i | 686i | 430i |
| 2017 | 285 | 126i | 944i | 211i | 151i | 671i | 430i |
| 2016 | 282 | 124i | 931i | 209i | 149i | 658i | 430i |
| 2015 | 279 | 122i | 927i | 205i | 148i | 644i | 433i |
| 2014 | 276 | 121i | 915i | 204i | 147i | 630i | 434i |
| 2013 | 273 | 119i | 902i | 202i | 146i | 617i | 435i |
| 2012 | 270 | 117i | 891i | 200i | 145i | 602i | 435i |
| 2011 | 266 | 116i | 877i | 199i | 143i | 588i | 436i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.01, V02.01.