Mật độ dân số Quảng Ninh sau sáp nhập 2025: 227 người/km2, thứ 18/34
người/km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025227người/km2
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−78%Đồng bằng sông Hồng: 1.041
So với cả nước−26%Cả nước: 308
Năm 2025, mật độ dân số của Quảng Ninh là 227 người/km2, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.041)
- Bằng 74% mức cả nước (308)
- Bằng 94% Huế (241, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 227
Lai Châu 55┆ Cả nước 308Hà Nội 2.636
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2011–2025: 194 → 227 người/km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 14 năm, từ 194 (2011) lên 227 người/km2 (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 227 | 18 | 1.041 | 308 | |
| 2024 | 225 | 18 | 1.034 | 306 | |
| 2023 | 222 | 18 | 1.021 | 303 | |
| 2022 | 220 | 19 | 1.009 | 300 | |
| 2021 | 218 | 19 | 999 | 297 | |
| 2020 | 216 | 18 | 987 | 295 | |
| 2019 | 214 | 20 | 973 | 291 | |
| 2018 | 211 | 20 | 959 | 288 | |
| 2017 | 208 | 20 | 944 | 285 | |
| 2016 | 204 | 20 | 931 | 282 | |
| 2015 | 203 | 20 | 927 | 279 | |
| 2014 | 201 | 20 | 915 | 276 | |
| 2013 | 198 | 20 | 902 | 273 | |
| 2012 | 196 | 20 | 891 | 270 | |
| 2011 | 194 | 20 | 877 | 266 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Mật độ dân số của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
227 người/km2, đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về mật độ dân số?
Thứ 18/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
227→ 227-0,21%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026