Tải dữ liệu

Sản lượng khoai lang cả nước 2025: 929.082 tấn

Sản lượng khoai lang của Việt Nam năm 2025 là 929.082 tấn, giảm 4,5% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025929.082p133.601p151.633p116.956p406.896p6.255p113.741p
2024972.890131.568153.120122.269447.7337.141111.060
2023914.713136.590150.380122.476387.0196.016112.232
2022976.443142.870154.963128.377420.1338.281121.819
20211.231.469152.172164.324135.582371.9258.657398.810
20201.378.014156.630b183.177b141.158b367.099b9.388b520.561b
20191.431.971167.151i198.693i151.807i330.562i15.249i568.510i
20181.374.664171.576i200.240i150.560i282.840i10.416i559.033i
20171.352.800177.300i209.000i164.800i250.200i9.800i—
20161.269.300175.000i216.500i176.400i236.300i11.100i—
20151.335.900189.600i237.800i192.700i213.300i8.400i—
20141.401.300191.000i239.700i200.200i204.900i——
20131.358.100191.000i256.400i224.800i216.100i——
20121.427.300187.400i271.800i235.500i208.900i——
20111.362.100197.000i295.900i263.800i204.900i15.700i—
20101.318.500200.900i302.400i281.500i210.600i16.500i—
20091.211.300174.800i259.400i275.200i205.000i17.800i279.100i
20081.325.600206.500i352.800i313.100i192.700i18.000i242.500i
20071.437.600215.600i397.100i337.500i195.300i13.300i278.800i
20061.460.900216.500i409.000i348.100i203.200i13.200i270.900i
20051.443.100204.900i442.400i371.400i172.700i16.100i235.600i
20041.512.300219.900i473.800i414.500i168.000i18.300i217.800i
20031.576.600—527.900i431.900i—18.000i—
20021.703.700—586.300i473.800i———
20011.653.500—555.800i501.800i———
20001.611.300—618.100i470.700i———
19991.744.600—669.900i535.900i———
19981.526.100—538.700i518.900i———
19971.691.000—623.500i485.900i———
19961.697.000—622.200i558.900i———

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V06.29.