Tải dữ liệu

Sản lượng khoai lang Bắc Ninh 2025: 41.792 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202541.792tấn sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đồng bằng sông Hồng: 151.633
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 929.082

Năm 2025, sản lượng khoai lang của Bắc Ninh là 41.792 tấn, giảm 1,1% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 41.792
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 154.100 → 41.792 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), Pl.V06.22, V06.29
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 73% sau 30 năm, từ 154.100 (1995) xuống 41.792 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 9,1% năm 1995, 4,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202541.7926151.633929.082sơ bộ
202442.2366153.120972.890
202340.6776150.380914.713
202242.8396154.963976.443
202147.3496164.3241.231.469
202052.1896183.1771.378.014đứt chuỗi
201955.1606198.6931.431.971dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201857.7136200.2401.374.664dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201763.2005209.0001.352.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201664.4004216.5001.269.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201568.1004237.8001.335.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201469.8005239.7001.401.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201375.1003256.4001.358.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201276.6003271.8001.427.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201187.8003295.9001.362.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201094.7003302.4001.318.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200981.3003259.4001.211.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008103.4002352.8001.325.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007117.3002397.1001.437.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006121.7002409.0001.460.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005129.5002442.4001.443.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004144.7002473.8001.512.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003150.1001527.9001.576.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002171.1001586.3001.703.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001144.9002555.8001.653.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000146.3002618.1001.611.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999132.7004669.9001.744.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998112.5003538.7001.526.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997132.5003623.5001.691.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996132.0004622.2001.697.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995154.1002643.4001.685.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng khoai lang của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

41.792 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?

Thứ 6/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV06.29Pl.V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này