Tải dữ liệu

Sản lượng khoai lang Hưng Yên 2025: 39.950 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202539.950tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Hồng: 151.633
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 929.082

Năm 2025, sản lượng khoai lang của Hưng Yên là 39.950 tấn, giảm 3,1% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 39.950
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 108.100 → 39.950 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), Pl.V06.22, V06.29
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 63% sau 30 năm, từ 108.100 (1995) xuống 39.950 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,4% năm 1995, 4,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202539.9507151.633929.082sơ bộ
202441.2317153.120972.890
202337.9638150.380914.713
202237.1138154.963976.443
202142.6279164.3241.231.469
202048.6307183.1771.378.014đứt chuỗi
201949.9367198.6931.431.971dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201846.2187200.2401.374.664dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201743.0009209.0001.352.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201645.7008216.5001.269.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201549.3007237.8001.335.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201450.8007239.7001.401.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201347.6009256.4001.358.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201260.6007271.8001.427.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201159.3007295.9001.362.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201054.7008302.4001.318.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200950.6008259.4001.211.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200871.1008352.8001.325.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200777.2008397.1001.437.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200668.0009409.0001.460.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200569.1009442.4001.443.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200462.20011473.8001.512.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200377.6009527.9001.576.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200289.4008586.3001.703.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200196.0006555.8001.653.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000118.3004618.1001.611.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999146.8003669.9001.744.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998100.0005538.7001.526.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997127.4004623.5001.691.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199696.0008622.2001.697.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995108.1006643.4001.685.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng khoai lang của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

39.950 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV06.29Pl.V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này