Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa đông xuân cả nước 2025: 2.969.800 ha

Diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Việt Nam năm 2025 là 2.969.800 ha, tăng 0,5% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20252.969.800p222.510p481.300p346.700p330.550p323.300p1.265.440p
20242.954.050223.850488.760347.210326.290315.9701.251.970
20232.952.530225.110494.690347.960326.730304.5201.253.520
20222.992.300226.200502.600349.200328.100305.2001.281.000
20213.006.840226.200510.190350.350322.350304.0201.293.730
20203.024.000227.500b518.200b352.000b300.600b306.400b1.319.300b
20193.124.100227.700i534.700i354.500i320.200i314.300i1.372.700i
20183.102.800228.700i543.900i355.600i321.000i315.400i—
20173.117.100229.800i556.700i357.600i316.600i311.500i1.344.900i
20163.128.900231.000i568.100i356.800i296.200i307.400i—
20153.168.000228.700i575.800i357.800i312.700i309.400i—
20143.116.500227.100i580.900i353.700i318.100i309.500i—
20133.105.600225.700i583.600i348.600i306.600i309.400i—
20123.124.300223.500i587.300i347.100i305.600i342.700i—
20113.096.800218.200i588.500i344.800i300.500i331.300i—
20103.085.900214.500i590.700i342.000i294.800i330.400i—
20093.060.900219.300i592.100i339.300i284.500i325.900i—
20083.013.100210.900i586.600i331.900i281.400i315.800i—
20072.988.400219.900i587.800i333.200i266.500i308.700i—
20062.995.500219.500i595.100i333.600i270.500i311.000i1.265.800i
20052.942.100219.100i601.200i332.400i237.900i308.300i1.243.200i
20042.978.500218.100i612.400i333.200i263.000i314.900i1.236.900i
20033.022.900—623.700i337.200i—318.000i—
20023.033.000—628.300i336.300i—331.200i—
20013.056.900—632.500i335.600i—351.800i—
20003.013.200—630.700i330.600i—341.800i—
19992.888.900—623.400i316.400i—317.400i—
19982.783.300—624.400i326.700i—288.400i—
19972.682.700—624.200i325.800i—274.700i—
19962.541.100—615.900i320.300i—245.200i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.09, V06.16.