Số lượng lợn Cần Thơ 2025: 434.600 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025434.600con sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Đồng bằng sông Cửu Long: 2.371.000
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 26.743.400
Năm 2025, số lượng lợn của Cần Thơ là 434.600 con, tăng 6,4% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (2.371.000)
- Bằng 2% mức cả nước (26.743.400)
- Gần bằng Quảng Trị (456.200, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 434.600
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2025: 604.100 → 434.600 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 28% sau 21 năm, từ 604.100 (2004) xuống 434.600 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2004, 1,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 434.600 | 23 | 2.371.000 | 26.743.400 | sơ bộ |
| 2024 | 408.546 | 23 | 2.310.122 | 26.519.409 | |
| 2023 | 426.157 | 22 | 2.177.431 | 25.546.030 | |
| 2022 | 401.588 | 22 | 2.184.511 | 24.745.382 | |
| 2021 | 359.213 | 21 | 1.976.460 | 23.202.782 | |
| 2020 | 338.600 | 22 | 1.788.590 | 22.028.100 | đứt chuỗi |
| 2019 | 282.330 | 24 | 1.615.850 | 20.208.254 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 540.540 | 21 | 3.375.420 | 29.830.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 559.860 | 21 | 3.492.242 | 29.110.717 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 621.350 | 20 | 3.266.857 | 30.863.912 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 546.020 | 22 | 3.419.650 | 28.863.983 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 549.155 | 22 | 3.328.808 | 27.807.369 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 523.769 | 22 | 3.345.039 | 27.267.770 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 557.947 | 23 | 3.534.142 | 27.544.438 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 523.825 | 23 | 3.505.648 | 27.056.193 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 517.550 | 23 | 3.475.932 | 27.347.488 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 556.700 | 22 | 3.424.500 | 27.627.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 565.900 | 22 | 3.319.300 | 26.701.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 607.600 | 21 | 3.465.700 | 26.560.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 720.100 | 15 | 3.571.800 | 26.855.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 588.100 | 22 | 3.493.300 | 27.435.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 604.100 | 22 | 3.433.600 | 26.143.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng lợn của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
434.600 con (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.