Tải dữ liệu

Xếp hạng doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành 34 tỉnh, thành phố 2025

Hà Nội cao nhất với 35.227 tỷ đồng, gấp 9.422 lần Lai Châu (3,7). Cả nước: 93.857; riêng Hà Nội chiếm 37,5%.

tỷ đồng · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thương mại, du lịch, giá cả

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
35.227▲ 1
2TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
34.934▼ 1
3Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6.974—
4Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
4.897—
5Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
1.418▲ 1
6An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
1.378▼ 1
7Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
1.077—
8Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
1.068—
9Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
774,6—
10Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
626,4—
11HuếBắc Trung Bộ
572,2—
12Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
558,0—
13Nghệ AnBắc Trung Bộ
508,9—
14Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
451,4—
15Quảng TrịBắc Trung Bộ
399,0—
16Đồng NaiĐông Nam Bộ
394,9▲ 1
17Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
360,1▲ 1
18Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
344,2▼ 2
19Thanh HóaBắc Trung Bộ
299,7—
20Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
283,3▲ 1
21Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
274,8▼ 1
22Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
240,9—
23Tây NinhĐông Nam Bộ
141,4▲ 1
24Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
137,8▲ 1
25Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
131,8▼ 2
26Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
88,3—
27Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
82,6—
28Hà TĩnhBắc Trung Bộ
80,5—
29Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
37,8▲ 1
30Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
36,4▼ 1
31Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
26,8—
32Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
23,7—
33Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
4,4—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
3,7—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Thương mại, du lịch, giá cả:Số lượng chợ hằng nămSố lượng siêu thị hàng nămSố lượng trung tâm thương mại hàng nămTổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V10.01, V10.03. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.