Tải dữ liệu

Xếp hạng số lượng trung tâm thương mại hàng năm 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 66 trung tâm thương mại; thấp nhất Lai Châu (0). Cả nước: 281; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 23,5%.

trung tâm thương mại · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thương mại, du lịch, giá cả

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
66—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
31—
3Nghệ AnBắc Trung Bộ
27—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
15—
5Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
12—
6Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
9—
6Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
9—
6Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
9▲ 4
6Đồng NaiĐông Nam Bộ
9—
10Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
8—
10Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
8▼ 4
12Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
7—
13Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6—
13Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
6—
15HuếBắc Trung Bộ
5▲ 1
15Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
5▼ 2
15Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
5▲ 1
18Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
4▼ 2
18Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
4▲ 9
18Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
4▲ 3
18Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
4▲ 1
18Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
4▲ 1
23An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
3▼ 2
23Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
3▼ 2
23Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3▼ 2
23Thanh HóaBắc Trung Bộ
3▲ 4
23Tây NinhĐông Nam Bộ
3▲ 4
23Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
3▼ 2
29Quảng TrịBắc Trung Bộ
2▼ 8
29Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
2▼ 2
31Hà TĩnhBắc Trung Bộ
1—
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
1—
33Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
0▲ 1
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
0▼ 2

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Thương mại, du lịch, giá cả:Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hànhSố lượng chợ hằng nămSố lượng siêu thị hàng nămTổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V08.04, V08.06. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.