Số lớp học phổ thông Vĩnh Long 2025: 15.750 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515.750lớp đứt chuỗi
Xếp hạng15/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Cửu Long: 75.622
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Vĩnh Long là 15.750 lớp, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (75.622)
- Bằng 3% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Đồng Tháp (15.767, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 15.750
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2002–2025: 20.579 → 15.750 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 23% sau 23 năm, từ 20.579 (2002) xuống 15.750 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2002, 3,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.750 | 15 | 75.622 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 15.746 | 16 | 76.788 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 16.039 | 15 | 78.188 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 16.658 | 15 | 80.161 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 16.749 | 13 | 80.605 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 16.857 | 13 | 80.873 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16.929 | 13 | 81.643 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17.612 | 12 | 83.536 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 17.181 | 13 | 84.170 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 17.506 | 12 | 85.113 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17.369 | 11 | 84.686 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17.382 | 11 | 84.692 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17.269 | 13 | 84.529 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 17.243 | 13 | 83.843 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 17.426 | 11 | 83.331 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17.403 | 12 | 82.357 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 17.514 | 12 | 83.237 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17.715 | 12 | 84.595 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 18.151 | 12 | 85.802 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 18.629 | 11 | 87.541 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 19.737 | 9 | 89.898 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 20.379 | 8 | — | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 20.579 | 9 | — | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
15.750 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.