Số lớp học phổ thông Cà Mau 2025: 9.995 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259.995lớp đứt chuỗi
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Cửu Long: 75.622
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Cà Mau là 9.995 lớp, tăng 0,6% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (75.622)
- Bằng 2% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Quảng Trị (10.509, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 9.995
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2002–2025: 13.677 → 9.995 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 27% sau 23 năm, từ 13.677 (2002) xuống 9.995 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2002, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.995 | 24 | 75.622 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 9.939 | 24 | 76.788 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 10.151 | 24 | 78.188 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 10.388 | 23 | 80.161 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 10.475 | 23 | 80.605 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 10.516 | 23 | 80.873 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 10.464 | 23 | 81.643 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 11.172 | 22 | 83.536 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 11.640 | 21 | 84.170 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 11.601 | 22 | 85.113 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 11.621 | 22 | 84.686 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.452 | 21 | 84.692 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 11.556 | 21 | 84.529 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 11.616 | 21 | 83.843 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 11.586 | 21 | 83.331 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 11.413 | 22 | 82.357 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11.556 | 22 | 83.237 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 11.825 | 22 | 84.595 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 11.970 | 21 | 85.802 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 12.090 | 22 | 87.541 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 12.623 | 21 | 89.898 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 13.581 | 19 | — | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 13.677 | 19 | — | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
9.995 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.