Tải dữ liệu

Xếp hạng tỷ suất chết thô 34 tỉnh, thành phố 2025

Cao Bằng cao nhất với 11,33 ‰, gấp 3,5 lần TP. Hồ Chí Minh (3,26). Cả nước: 6,06; 25 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

‰ · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
3,26—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
4,34▲ 2
3Đồng NaiĐông Nam Bộ
4,41▼ 1
4Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
4,46▲ 2
5Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
5,18—
6Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
5,50▲ 16
7Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
5,72▼ 4
8Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
5,76▲ 8
9Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
5,99▲ 5
10Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
6,09—
11Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
6,12▼ 4
12Nghệ AnBắc Trung Bộ
6,23▲ 1
13Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
6,23▲ 10
14Quảng TrịBắc Trung Bộ
6,36▲ 7
15Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
6,38▼ 3
16Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
6,53▼ 7
17Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
6,61▲ 3
18HuếBắc Trung Bộ
6,86▼ 7
19Thanh HóaBắc Trung Bộ
6,94▼ 2
20Tây NinhĐông Nam Bộ
7,06▼ 5
21Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
7,09▲ 9
22Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
7,13▼ 4
23Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
7,15▲ 3
24An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
7,20▲ 5
25Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
7,21▼ 6
26Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
7,22▼ 2
27Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
7,22▼ 19
28Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
7,47▼ 3
29Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
7,54▼ 2
30Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
8,22▼ 2
31Hà TĩnhBắc Trung Bộ
8,23▲ 1
32Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
9,48▲ 1
33Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
9,94▼ 2
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
11,33—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Dân số:Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Dân số trung bìnhDiện tíchMật độ dân sốSố cuộc kết hônSố trường hợp tử vong được đăng ký khai tửSố vụ ly hôn đã xét xửTổng tỷ suất sinh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.07-09, V02.12-14. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.